Thủ tục quy trình

Bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật

Mã hóa QT/8.5.1B/P.HCQT
Ban hành lần 02
Hiệu lực từ ngày 16/03/2026
Đơn vị phụ trách Phòng Hành chính – Quản trị

I. Mục đích và phạm vi áp dụng

Quy trình này được thiết lập, thực hiện và duy trì nhằm khôi phục lại hoặc nâng cao năng lực hoạt động, duy trì tuổi thọ, đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật; đảm bảo máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật tại các phòng thí nghiệm - thực hành, các phòng học, phòng làm việc luôn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ công tác đào tạo.

Quy trình này được áp dụng cho việc bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật tại các phòng thí nghiệm - thực hành, phòng học, phòng làm việc phục vụ công tác đào tạo của các đơn vị trong toàn trường.

II. Văn bản pháp luật liên quan

  • Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
  • Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
  • Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP.
  • Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
  • Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý tài sản công.
  • Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định.
  • Nghị quyết số 88/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La về thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ.
  • Nghị quyết số 107/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND tỉnh Sơn La về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều trong quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
  • Quyết định số 06/QĐ-CĐSL ngày 02/01/2025 ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Sơn La.
  • Quyết định số 1032/QĐ-CĐSL ngày 27/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Sơn La về ban hành Quy định công tác quản lý, sử dụng, bảo trì, bảo dưỡng máy móc, vật tư, thiết bị và các phòng thí nghiệm - thực hành phục vụ đào tạo.

III. Từ viết tắt và giải thích từ ngữ

Từ viết tắt

  • P.HCQT: Phòng Hành chính – Quản trị
  • P.KHTC: Phòng Kế hoạch – Tài chính
  • CBĐPC: Cán bộ được phân công
  • TN-TH: Thí nghiệm - thực hành
  • MM-TB-PTKT: Máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật

IV. Giải thích từ ngữ

Phòng thí nghiệm - thực hành là tên gọi chung cho các phòng thí nghiệm, thực hành chuyên ngành, phòng thực hành Tin học, phòng thực hành Ngoại ngữ, nhà tập đa năng, các xưởng, trạm, trại thực hành trong toàn trường.

V. Lưu đồ công việc

06 bước thực hiện

01
Xác nhận yêu cầu bảo trì, bảo dưỡng
P.HCQT, các khoa
Kiểm tra hồ sơ thiết bị, sổ nhật ký và phụ lục bảo trì để xác định yêu cầu bảo trì, bảo dưỡng.
02
Lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng
P.HCQT, các đơn vị
Lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT cho tháng tiếp theo.
03
Thuê dịch vụ ngoài trường nếu cần
P.HCQT, P.KHTC
Đối với phòng thực hành Tin học, lập đề xuất thuê dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng định kỳ.
04
Tiến hành bảo trì, bảo dưỡng
P.HCQT, các đơn vị
Triển khai thực hiện theo kế hoạch, xác nhận kết quả vào sổ nhật ký bảo trì, bảo dưỡng.
05
Kiểm tra, đánh giá, báo cáo
P.HCQT
Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch và tổng hợp báo cáo công tác bảo trì, bảo dưỡng.
06
Lưu hồ sơ
P.HCQT
Lưu hồ sơ theo quy định.
Mốc rà soát: Trước ngày 25 hằng tháng, P.HCQT kiểm tra hồ sơ thiết bị, sổ nhật ký và phụ lục bảo trì, bảo dưỡng.
Mốc lập kế hoạch: Từ ngày 25 đến 28 hằng tháng, lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng cho tháng tiếp theo.

V. Nội dung thực hiện

Bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT

01

Xác nhận yêu cầu bảo trì, bảo dưỡng

Trước ngày 25 hằng tháng, cán bộ được phân công của Phòng HCQT kiểm tra hồ sơ thiết bị được lập đối với các máy móc, thiết bị có giá trị trên 20 triệu đồng, sổ nhật ký bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT và phụ lục bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT của cán bộ quản lý phòng thực hành, thí nghiệm tại các khoa để xác định yêu cầu bảo trì, bảo dưỡng.

Chuẩn chất lượng: Đảm bảo tất cả máy móc, thiết bị theo quy định được rà soát, xác định yêu cầu bảo trì, bảo dưỡng Người chịu trách nhiệm: CBĐPC của P.HCQT; khoa có CBPT phòng máy, phòng thí nghiệm Hồ sơ: Hồ sơ thiết bị; sổ nhật ký bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT; phụ lục bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT
02

Lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT

Từ ngày 25 đến 28 hằng tháng, các khoa lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT cho tháng tiếp theo đối với từng phòng TN-TH, trình P.HCQT ký duyệt và gửi một bản về đơn vị có liên quan để thực hiện.

Chuẩn chất lượng: Kế hoạch được phê duyệt, gửi đơn vị liên quan đúng hạn Người chịu trách nhiệm: CBĐPC của P.HCQT; trưởng các đơn vị Hồ sơ: Kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT hằng tháng
03

Đề xuất thuê dịch vụ ngoài trường bảo trì, bảo dưỡng

Đối với các khoa có phòng thực hành Tin học, định kỳ Quý III hằng năm, lập đề xuất thuê dịch vụ ngoài trường bảo trì, bảo dưỡng định kỳ. Lãnh đạo P.HCQT xem xét, thông qua P.KHTC và trình Hiệu trưởng phê duyệt để tổ chức thực hiện.

Chuẩn chất lượng: Thực hiện đúng quy trình của P.KHTC; đảm bảo hệ thống máy móc, thiết bị hoạt động ổn định, đáp ứng yêu cầu phục vụ thực hành, thực tập Người chịu trách nhiệm: CBĐPC của P.HCQT; trưởng/phó P.HCQT Hồ sơ: Kế hoạch thuê dịch vụ ngoài trường bảo trì, bảo dưỡng định kỳ các phòng thực hành Tin học
04

Tiến hành bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT

Sau khi nhận được kế hoạch của các khoa, Phòng HCQT triển khai tổ chức kiểm tra quá trình thực hiện. Công việc đã thực hiện được xác nhận vào sổ nhật ký bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh trường hợp cần thay mới, có tính chất nguy hiểm, cần khắc phục hoặc phòng ngừa, cán bộ phụ trách phải phối hợp và báo cáo kịp thời với lãnh đạo Phòng HCQT.

Chuẩn chất lượng: Hồ sơ công việc được cập nhật đầy đủ thông tin; giấy PAĐX có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan Người chịu trách nhiệm: CBĐPC của P.HCQT; CBĐPC các đơn vị; trưởng các đơn vị Hồ sơ: Kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng hằng tháng; sổ nhật ký bảo trì, bảo dưỡng; giấy PAĐX về sự cố MM-TB-PTKT
05

Kiểm tra, đánh giá và báo cáo tổng hợp

Căn cứ kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT, Phòng HCQT kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng và lập báo cáo tổng hợp công tác bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT của toàn trường.

Người chịu trách nhiệm: P.HCQT Hồ sơ: Biên bản kiểm tra, đánh giá; báo cáo tổng hợp công tác bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT của toàn trường
06

Lưu hồ sơ

Lưu hồ sơ theo quy định.

Chuẩn chất lượng: Có đầy đủ hồ sơ Hồ sơ: Các hồ sơ nêu trên

VI. Biểu mẫu áp dụng

TTTên biểu mẫuMã hóaThời gian lưu tối thiểuNơi lưu
1Hồ sơ thiết bịHS/8.5.1B/01/P.HCQTĐến khi thanh lýĐơn vị liên quan
2Sổ nhật ký bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKTHS/8.5.1B/02/P.HCQT1 nămP.HCQT; đơn vị liên quan
3Phụ lục bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKTHS/8.5.1B/03/P.HCQT1 nămP.HCQT; đơn vị liên quan
4Kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKTHS/8.5.1B/04/P.HCQT1 nămP.HCQT; đơn vị liên quan
5Đề xuất thuê nhân công bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKTHS/8.5.1B/05/P.HCQT1 nămP.HCQT
6Biên bản kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKTHS/8.5.1B/06/P.HCQT1 nămP.HCQT; đơn vị liên quan
7Báo cáo tổng hợp công tác bảo trì, bảo dưỡng MM-TB-PTKT của toàn trườngHS/8.5.1B/07/P.HCQT1 nămP.HCQT

Tệp biểu mẫu đính kèm